Chỉ tiêu đại học Kinh Tế Đà Nẵng năm 2022 là bao nhiêu?

Đại học Kinh Tế Đà Nẵng là trường đại học uy tín và chất lượng ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Trường mỗi năm thu hút lượng rất lớn các thí sinh đăng ký vào. Bên cạnh việc chọn ngành, tìm hiểu về trường thì các sĩ tử cùng quý phụ huynh còn quan tâm đế chỉ tiêu đại học Kinh Tế Đà Nẵng? Vậy chỉ tiêu của trường năm 2022 là bao nhiêu? Cùng sinhviendanang.com tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé. 

Thông tin chung về trường Đại học Kinh Tế Đà Nẵng

Tên trường: Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Tên tiếng Anh: Danang University of Economics (DUE)

Mã trường: DDQ

Loại trường: Công lập

Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng

Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học

Lĩnh vực: Kinh tế

Địa chỉ: Số 71 Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Điện thoại: 0911 223 777 – 0236 352 2345

Website: https://due.udn.vn/

Fanpage: https://www.facebook.com/FaceDue

Chỉ tiêu đại học Kinh Tế Đà Nẵng của các ngành

Vừa qua, chỉ tiêu đại học Kinh Tế Đà Nẵng của các ngành đã được trường công bố. Các sĩ tử có nguyện vọng đăng ký vào trường có thể tham khảo để có kế hoạch học tập tốt nhất.

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Kinh tế phát triển

Chuyên ngành Kinh tế & Quản lý công

Chuyên ngành Kinh tế đầu tư

Chỉ tiêu: 135

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát

Chuyên ngành Quản trị tài chính

Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng & Logistics

Chỉ tiêu: 265

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

Chuyên ngành Quản trị sự kiện

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 95

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Quản trị Marketing

Chuyên ngành Truyền thông marketing

Chỉ tiêu: 105

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Ngoại thương)

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 145

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kinh doanh thương mại (chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại)

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 85

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Tài chính – Ngân hàng 

Mã ngành: 7340201

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Ngân hàng

Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp

Chuyên ngành Tài chính công

Chỉ tiêu: 190

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 195

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Tin học quản lý

Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)

Mã ngành: 7310107

Chỉ tiêu: 35

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7340420

Chỉ tiêu: 25

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 55

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Các chuyên ngành:

Chuyên ngành Hành chính công

Chuyên ngành Kinh tế chính trị

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Anh, Văn), D96 (Toán, KHXH, Anh)

Ngành Luật (chuyên ngành Luật học)

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 55

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 , D01, D96

Ngành Luật kinh tế (chuyên ngành Luật kinh doanh)

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96

Học phí của đại học Kinh Tế Đà Nẵng bao nhiêu?

Học phí của trường đại học Kinh Tế Đà Nẵng cụ thể dự kiến sẽ như sau:

  • Nhóm các ngành Kinh tế phát triển, Kinh tế và quản lý công, Kinh tế đầu tư, Quản trị nguồn nhân lực, Thống kê kinh tế xã hội, Hành chính công, Kinh tế chính trị, Tài chính công: 12.500.000 đồng/năm học
  • Nhóm các ngành Quản trị chuỗi cung ứng và Logistics, Quản trị sự kiện, Tin học quản lý, Quản trị hệ thống thông tin, Thương mại điện tử, Luật học, Luật kinh doanh, Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh: 16.500.000 đồng/năm học
  • Nhóm các ngành Quản trị kinh doanh tổng kết, Quản trị tài chính, Quản trị kinh doanh du lịch, Quản trị khách sạn, Quản trị Marketing, Truyền thông Marketing, Ngoại thương, Quản trị kinh doanh thương mại, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, Kế toán, Kiểm toán: 19.500.000 đồng/năm học.

Trên đây là những thông tin về chỉ tiêu đại học Kinh Tế Đà Nẵng. Hy vọng các chia sẻ cụ thể của bài viết đã giúp các sĩ tử cùng phụ huynh nắm được chỉ tiêu của các ngành học tại đại học Kinh Tế Đà Nẵng. Và để biết thêm nhiều thông tin bổ ích về các trường đại học tại Đà Nẵng, hãy truy cập ngay vào website của sinhviendanang.com ngay nhé.

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*