Các thông tin mới nhất về trường đại học Đông Á Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021

Đại học Đông Á là trường tư tại Đà Nẵng. Trường có cơ sở vật chất hiện đại cùng đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao. Hằng năm trường thu hút một lượng lớn các thí sinh đăng ký vào trường. Vậy các thông tin về trường đại học Đông Á Đà Nẵng tuyển sinh 2021 có những gì? Cùng tìm hiểu ngay trong bài viết dưới đây nhé.

Thông tin chung về Đại học Đông Á Đà Nẵng

Tên trường: Đại học Đông Á

Tên tiếng Anh: Dong A University

Mã trường: DAD

Loại trường: Dân lập

Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Tại chức

Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh – Q. Hải Châu – TP. Đà Nẵng

SĐT: 0236.3519.929 – 0236.3519.991 – 0236.3531.332

Hotline: 0981.326.327

Website: http://donga.edu.vn/

Facebook: www.facebook.com/daihocdonga/

Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển vào trường bao gồm những gì?

Sau đây sinhviendanang.com sẽ chia sẻ cụ thể về hồ sơ để xét tuyển vào trường đại học Đông Á Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021. Theo dõi ngay các thông tin để biết nhé.

Đối với hình thức xét tuyển bằng học bạ THPT

Với hình thức này thì các sĩ tử sẽ cần chuẩn bị các hồ sơ để xét tuyển vào trường sẽ như sau: 

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường).
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX)(bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

Đối với hình thức xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT

Với hình thức này thì hồ sơ xét tuyển sẽ bao gồm như sau: 

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc).
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT(GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

Đối với hình thức xét tuyển thẳng

Nếu thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành nộp hồ sơ xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT.

Các ngành học tại Đại học Đông Á Đà Nẵng là gì?

Trường đại học Đông Á Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 với các ngành cụ thể như sau: 

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển theo KQ thi THPT 2022
I

Nhóm ngành Sức khỏe

 
1 Dược 7720201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

2 Điều dưỡng 7720301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

3 Dinh dưỡng 7720401 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

4 Hộ sinh * 7720302 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

5 Kỹ thuật phục hồi chức năng * 7720603 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

II

Nhóm ngành sư phạm

 
6 Giáo dục mầm non 7140201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

M06: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

7 Giáo dục tiểu học 7140202 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

M06: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

8 Tâm lý học 7310401 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

III

Nhóm ngành kinh doanh – Quản lý

 
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

10 Marketing 7340115 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

11 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

12 Thương mại điện tử 7340122 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

13 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

14 Kế toán 7340301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

15 Tài chính – ngân hàng 7340201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

16 Quản trị nhân lực 7340404 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

17 Quản trị văn phòng 7340406 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

18 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

IV

Nhóm ngành Pháp luật

 
19 Luật kinh tế 7380107 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

20 Luật 7380101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

V

Nhóm ngành Ngôn ngữ và Văn hóa

 
21 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

22 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

23 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

24 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

DD2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

VI

Nhóm ngành Du lịch – Khách sạn

 
25 Quản trị khách sạn 7810201 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

26 Quản trị dv du lịch và lữ hành 7810103 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

27 Quản trị nhà hàng và dv ăn uống 7810202 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

VII

Nhóm ngành Máy tính và CNTT

 
28 Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo 7480112 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

29 Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

30 Kỹ thuật máy tính * 7480106 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

VIII

Nhóm ngành Công nghệ – kỹ thuật

 
31 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

32 Công nghệ Kỹ thuật điện – Điện tử 7510301 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

33 CNKT Điều khiển và Tự động hóa 7510303 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

34 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng 7510103 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh

35 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

36 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00: Toán, Vật lí, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

Trên đây là những thông tin về trường đại học Đông Á Đà Nẵng tuyển sinh 2021. Đại học Đông Á Đà Nẵng là trường chất lượng và uy tín. Các sĩ tử cùng quý phụ huynh có thể tham khảo trường này nhé. 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*